#22 – ĐỘT PHÁ

Trong tiếng Anh, từ “đột phá” viết là “breakthrough”

Từ điển Cambridge 4th định nghĩa “breakthrough” như sau: “an important discovery or event that helps to improve a situation or provide an answer to a problem.”

(tạm hiểu: “đột phá” là một khám phá quan trọng hoặc một giải pháp hoặc sự kiện có thể giúp cả thiện tình hình hoặc đưa ra giải pháp giải quyết vấn đề.)

Tôi nghĩ, định nghĩa theo từ điển Cambridge vẫn chưa đủ. “Đột phá” phải là khám phá quan trọng và phải giải quyết vấn đề một cách triệt để và hiệu quả hơn nhiều so với cách làm cũ.

Trong sách TỪ VỰNG ANH NGỮ ỨNG DỤNG©, danh từ “breakthrough” xuất hiện ở trang 120.

  • The technique is described as a BREAKTHROUGH in the field of telemedicine.(*)

“Breakthrough” là danh từ có tính kết nối cao trong tiếng Anh.

  • medical breakthrough
  • technological breakthrough
  • chemical breakthrough
  • scientific breakthrough

Từ “breakthrough” nằm trên cùng một trường nghĩa với “solution” (trang 100) hay “suggestion” (trang 103). Đây cũng là hai từ quan trọng và được liệt kê trong sách TỪ VỰNG ANH NGỮ ỨNG DỤNG©. Việc sử dụng những từ này rất cần thiết khi viết về các vấn đề xã hội lẫn khoa học, đặc biệt là khi viết thể loại “cause & effect”.

(*) Học viên tò mò muốn biết “technique” đó là gì? có thể tìm thông tin thêm trên Google với chuỗi sau “telemedicine” + “breakthrough” + “technique”.